STT | Họ và tên | Năm sinh | Thành phố/ Đất nước | Nơi học tập/công tác |
| Nữ | Nam |
| 1 | Si Thu Maung Maung | | 1992 | Myanmar | Trung tâm Tài nguyên Địa phương Myanmar |
| 2 | Manilath Nhoysaykham | 1993 | | Laos | Đại học Quốc gia Lào – Công nghệ Môi trường |
| 3 | Chap Kanitha | 1992 | | Cambodia | Tình nguyện vì Cộng đồng Cam – pu – chia (CVS) |
| 4 | Aing Sereyrath | 1992 | | Cambodia | Cộng đồng Bảo tồn Động vật hoang dã |
| 5 | Nguyễn Đức Thịnh | | 1992 | Thai Nguyen | Viên Nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp |
| 6 | Lê Thị Huyền Chi | 1993 | | Hà Nội | Đại học Ngoại Thương Hà Nội |
| 7 | Bùi Việt Hưng | | 1993 | Hà Nội | Đại học Kinh tế Quốc dân |
| 8 | Hoàng Trung Đức | | 1992 | Hà Nội | Tình nguyện vì Hòa bình Việt Nam (VPV) |
| 9 | Vũ Thị Bình Minh | 1995 | | Hà Nội | Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| 10 | Trần Ngọc Bích | 1994 | | Hà Nội | Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 11 | Nguyễn Khánh Linh | 1993 | | Hà Nội | Đại học Y tế Công cộng |
| 12 | Nguyễn Thế Hưng | | 1993 | Hà Nội | Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 13 | Võ Nguyễn Như Hoàng | 1995 | | Đà Nẵng | Đại học Duy Tân |
| 14 | Nguyễn Hồng Quân | | 1993 | Đà Nẵng | Đại học Kinh tế Đà Nẵng |
| 15 | Phùng Thị Thúy Phượng | 1990 | | Đà Nẵng | Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng |
| 16 | Đặng Nguyễn Thảo Quỳnh | 1996 | | Đà Nẵng | Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng |
| 17 | Nguyễn Thị Thanh Giang | 1996 | | Đà Nẵng | Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng |
| 18 | Hoàng Nguyệt Ánh | 1994 | | Đà Nẵng | Đại học Đông Á |
| 19 | Nguyễn Thùy Dung | 1992 | | Hội An | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Cộng đồng |
| 20 | Lê Nguyễn Thanh Long | | 1997 | Huế | Đại học Ngoại ngữ Huế |
| 21 | Nguyễn Khanh | | 1995 | Huế | Đại học Ngoại ngữ Huế |
| 22 | Nguyễn Thị Ngọc Hà | 1994 | | Huế | Đại học Ngoại ngữ Huế |
| 23 | Võ Phi Hiếu | | 1994 | Huế | Đại học Y Dược Huế |
| 24 | Hà Hoàng Hiếu | | 1989 | Tp. Hồ Chí Minh | Ton Duc Thang University |
| 25 | Phạm Vũ Luận | | 1996 | Tp. Hồ Chí Minh | Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
| 26 | Phạm Ngọc Bảo Châu | 1994 | | Tp. Hồ Chí Minh | Đại học Hoa Sen |
| 27 | Nguyễn Việt Hưng | | 1991 | Tp. Hồ Chí Minh | Đại học Ngân Hàng thành phố Hồ Chí Minh |
| 28 | Nguyễn Thị Thùy Nhung | 1995 | | Long An | Đại học Tân tạo |
| 29 | Túc Cao Châu | | 1993 | Cần Thơ | Đại học Cần Thơ |
| 30 | Đỗ Minh Khang | 1992 | | Cần Thơ | Tổ chức Coach For College |